Baby boy là gì, Nghĩa của từ Baby boy | Từ điển Anh - Nhật

n

おとこのこ [男の児]

Xem tăng những kể từ khác

  • Baby clothes

    Mục lục 1 n 1.1 うぶぎ [産着] 1.2 ひとつみ [一つ身] 1.3 みつみ [三つ身] n うぶぎ [産着] ひとつみ [一つ身] みつみ [三つ身]

    Bạn đang xem: Baby boy là gì, Nghĩa của từ Baby boy | Từ điển Anh - Nhật

  • Baby doll

    Mục lục 1 n 1.1 ベビードール 1.2 ベビィドール 1.3 ベビィードール n ベビードール ベビィドール ベビィードール

  • Bachelor

    Mục lục 1 n 1.1 どくしんもの [独身者] 1.2 バチェラー 1.3 どくしんしゃ [独身者] n どくしんもの [独身者] バチェラー...

Bạn phấn chấn lòng singin nhằm đăng câu hỏi

Mời các bạn nhập thắc mắc ở trên đây (đừng quên cho thêm nữa văn cảnh và mối cung cấp các bạn nhé)

Bạn đang được cần thiết căn vặn gì? Đăng nhập nhằm căn vặn đáp ngay lập tức các bạn nhé.

Loading...

  • Mời các bạn nhập trên đây nhằm coi tăng những câu hỏi

BÀI VIẾT NỔI BẬT


Đóng dấu Tiếng Anh là gì?

Người có thẩm quyền đóng dấu vào các văn bản hành chính rất quan trọng, ảnh hưởng đến hiệu lực văn bản. Vậy đóng dấu Tiếng Anh là gì?

Máy tính tự tạo file .TMP

Nhờ mọi người xem giúp mình lỗi này: Khi mở file exel chỉnh sửa dữ liệu, lưu file lại. Lúc đó máy tính xuất hiện các file có đuôi .tmp rất khó chịu. Trước khi bị tình trạng này máy mình không bị như thế bao giờ. Sau đó máy bị nhiễm virus (dính adware và các file lạ đuôi .exe trong thư mục...